Diễn đàn A1

Tập đoàn A1 NTT
 
Trang ChínhTrang Chính  Nghe nhạcNghe nhạc  GalleryGallery  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Latest topics
Thống Kê
Hiện có 3 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 3 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 36 người, vào ngày Wed Jun 01, 2011 9:00 am
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
November 2017
SunMonTueWedThuFriSat
   1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930  
CalendarCalendar
Statistics
Diễn Đàn hiện có 85 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: Soi gia gian ac

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 963 in 492 subjects
Navigation
 Portal
 Diễn Đàn
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007 Mã đề 152 (TAP 1)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giả Thông điệp
emodau_anhphitrau_dendon_
Mod
Mod
avatar


Age : 26 Registration date : 23/12/2008 Tổng số bài gửi : 186 Đến từ : Để tau hỏi mạ tau đã

Bài gửiTiêu đề: ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007 Mã đề 152 (TAP 1) Sun Apr 12, 2009 6:54 am

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (43 câu, từ câu 1 đến câu 43):

Câu 1: Quá trinh tiến hóa dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên quả đất không có sự tham gia của những nguồn năng lượng:

A. hoạt động núi lửa, bức xạ mặt trời
B. phóng điện trong khí quyển, tia tử ngoại
C. tia tử ngoại, hoạt động núi lửa
D. tia tử ngoại và năng lượng sinh học
Câu 2: Theo quan niệm hiện đại, cơ sở vật chất của sự sống là:

A. axit nucleic và lipit
B. saccarit và photpholipit
C. protein và axit nucleic
D. protein và lipit
Câu 3: Trong kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp, tế bào nhận được dùng phổ biến là vi khuẩn E.Coli vì:

A. E.Coli có tần số phát sinh gây đột biến gây hại cao
B. môi trường dinh dưỡng nuôi E.Coli rất phức tạp
C. E.Coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh
D. E.Coli có tốc độ sinh sản nhanh
Câu 4: Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì:

A. cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên
B. hoàn toàn biệt lập về khu phân bố
C. giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên
D. hoàn toàn khác nhau về hình thái
Câu 5: Tính trạng số lượng thường

A. có mức phản ứng hẹp
B. do nhiều gen quy định
C. ít chịu ảnh hưởng của môi trường
D. có hệ số di truyền cao
Câu 6: Đặc trưng cơ bản ở người mà không ở các loài vượn người ngày nay là:

A. bộ não có kích thước lớn
B. có hệ thống tín hiệu thứ 2
C. đẻ con và nuôi con bằng sữa
D. khả năng biểu lộ tình cảm
Câu 7: Theo quan niệm của Lamac, có thể giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài ở hươu cao cổ là do:

A. sự xuất hiện các đột biến cổ dài
B. sự tích lũy các đột biến cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên
C. hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn các lá trên cao
D. sự chọn lọc các đột biến cổ dài
Câu 8: Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?

A. ADN – pôlimeraza và amilaza
B. Restrictaza và ligaza
C. Amilaza và ligaza
D. ADN – pôlimeraza và peptidaza
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hóa nhỏ?

A. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thề qua các thế hệ
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
C. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
D. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
Câu 10: Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ ba sẽ là:

A. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa
B. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa
C. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
D. 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa
Câu 11: Nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa hai loài khác nhau là:

A. tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của hai loài bố mẹ.
B. tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng
C. tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt
D. tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với hai loài bố mẹ
Câu 12: Giới hạn năng suất của giống được quy định bởi:

A. điều kiện thời tiết
B. chế độ dinh dưỡng
C. kiểu gen
D. kĩ thuật canh tác
Câu 13: Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng:

A. di truyền qua sinh sản vô tính
B. nhân lên trong mô sinh dưỡng
C. di truyền qua sinh sản hữu tính
D. tạo thể khảm
Câu 14: Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?

A. Giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường
B. Giao tử chứa NST số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường
C. Giao tử chứa 2 NST số 23 kết hợp với giao tử bình thường
D. Giao tử không chứa NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí)?

A. Trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau
B. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở cả động vật và thực vật
C. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài
D. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới
Câu 16: Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến:

A. đa bội
B. mất đoạn
C. dị bội
D. chuyển đoạn
Câu 17: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo một hướng xác định là:

A. chọn lọc tự nhiên
B. giao phối
C. đột biến
D. cách li
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hóa?

A. Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến
B. Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể
C. Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền
D. Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
Câu 19: Trong quá trình tiến hóa nhỏ, sự cách li có vai trò:

A. làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới
B. tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ
C. xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li
D. góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc
Câu 20: Một cơ thể có tế bào chứa cặp NST giới tính XAXa. Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào II. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là:

A. XAXa, XaXa, XA, Xa,O
B. XAXA, XAXa, XA, Xa, O
C. XAXA, XaXa, XA, Xa, O
D. XAXa, O, XA, XAXA
Câu 21: Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm:

A. đột biến trung tính
B. biến dị tổ hợp
C. biến dị cá thể
D. đột biến
Câu 22: Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường ít được áp dụng ở:

A. động vật bậc cao
B. vi sinh vật
C. nấm
D. thực vật
Câu 23: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm:

A. tăng tỉ lệ dị hợp
B. tăng biến dị tổ hợp
C. giảm tỉ lệ đồng hợp
D. tạo dòng thuần
Câu 24: Kĩ thuật cấy gen hiện nay thường không sử dụng để tạo:

A. hoocmon sinh trưởng
B. hoocmon insulin
C. chất kháng sinh
D. thể đa bội
Câu 25: Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng:

A. nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn
B. vi khuẩn E.Coli mang gen sản xuất insulin ở người
C. penicillium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc
D. vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên
Câu 26: Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa. Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử tạo ra đều có khả năng tụ tinh. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là:

A. 1/6
B. 1/12
C. 1/36
D. ½
Câu 27: Trong nhóm vượn người ngày nay, loài có quan hệ gần gũi nhất với người là:

A. tinh tinh
B. đười ươi
C. gorilla
D. vượn
Câu 28: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotit trong cấu trúc của gen
B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST
Câu 29: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?

A. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa
B. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa
C. 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa
D. 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa
Câu 30: Loại đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là:

A. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn
B. mất đoạn lớn
C. lặp đoạn và mất đoạn lớn
D. đảo đoạn
Câu 31: Trong chọn giống cây trồng, hóa chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là:

A. NMU
B. Cônsixin
C. EMS
D. 5BU
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?

A. Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh cùng trứng.
B. Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu hiện các năng khiếu
C. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu
D. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhay có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
Câu 33: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp NST tương đồng có thể làm xuất hiện các dạng đột biến:

A. lặp đoạn và mất đoạn
B. đảo đoạn và lặp đoạn
C. chuyển đoạn và mất đoạn
D. chuyển đoạn tương hỗ
Câu 34: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hòa tính có hại của đột biến là:

A. giao phối
B. đột biến
C. các cơ chế cách li
D. chọn lọc tự nhiên
Câu 35: Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25%?

A. XmXm x XmY
B. XMXm x XmY
C. XmXm x XMY
D. XMXM x XMY
Câu 36: Gen A dài 4048 A0 bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nucleotit. Đột biến trên thuộc dạng:

A. mất 1 cặp nucleotit
B. thêm 1 cặp nucleotit
C. thêm 2 cặp nucleotit
D. mất 2 cặp nucleotit
Câu 37: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ:

A. phân tử và tế bào
B. quần xã và hệ sinh thái
C. quần thể và quần xã
D. cá thể và quần thể
Câu 38: Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể, trong đó 100 cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì số cá thể có kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể sẽ là:

A. 9900
B. 900
C. 8100
D. 1800
Câu 39: Một gen có 4800 liên kết hidro và có tỉ lệ A/G = ½ , bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hidro và có khối lượng 108x104 đvC. Số nucleotit mỗi loại của gen sau đột biến là:

A. T = A = 601, G = X = 1199
B. T = A = 598, G = X = 1202
C. T = A = 599, G = X =1201
D. A = T = 600, G = X = 1200
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
D. Loài được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
Câu 41: Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là:

A. 12
B. 36
C. 24
D. 48
Câu 42: Hóa chất gây đột biến nhân tạo 5-Brom uraxin (5BU) thường gây đột biến gen dạng

A. Thay thế gặp G – X bằng cặp A – T
B. Thay thế cặp G – X bằng cặp X – G
C. Thay thế cặp A – T bằng cặp T – A
D. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X
Câu 43: Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

A. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa
B. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
C. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng
D. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://360.yahoo.com/my_profile-SOEuLX09frKB0BAhUKSt2Cr5jIzNk2G8

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007 Mã đề 152 (TAP 1)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum: Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn đàn A1 :: Tổng hợp đề thi ĐH,CĐ :: Môn sinh -