Diễn đàn A1

Tập đoàn A1 NTT
 
IndexIndex  Nghe nhạcNghe nhạc  GalleryGallery  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Latest topics
Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 36 người, vào ngày Wed Jun 01, 2011 9:00 am
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
April 2017
SunMonTueWedThuFriSat
      1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30      
CalendarCalendar
Statistics
Diễn Đàn hiện có 85 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: Soi gia gian ac

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 963 in 492 subjects
Navigation
 Portal
 Diễn Đàn
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2008 LẦN II – PHÂN BAN – MÃ ĐỀ 104

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giả Thông điệp
emodau_anhphitrau_dendon_
Mod
Mod
avatar


Age : 25 Registration date : 23/12/2008 Tổng số bài gửi : 186 Đến từ : Để tau hỏi mạ tau đã

Bài gửiTiêu đề: ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2008 LẦN II – PHÂN BAN – MÃ ĐỀ 104 Fri Apr 03, 2009 9:34 pm

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (33 câu, từ câu 1 đến câu 33).

Câu1: Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?

A. Chim ăn sâu và sâu ăn lá.
B. Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn.
C. Mối và trùng roi sống trong ruột mối.
D. Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa.
Câu 2: Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ: 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật:

A. Tác động đa hiệu của gen.
B. Phân li.
C. Di truyền liên kết với giới tính.
D. Tương tác bổ sung.(tương tác giữa các gen không alen)
Câu 3: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là:

A. AaBb x AABb
B. Aabb x AaBB
C. aaBb x Aabb
D. AaBb x aabb
Câu 4: Có thể phát hiện hội chứng 3X ở người bằng phương pháp:

A. Nghiên cứu đồng sinh cùng trứng
B. Nghiên cứu tế bào(di truyền tế bào)
C. Nghiên cứu phả hệ
D. Nghiên cứu người đồng sinh khác trứng
Câu 5: Hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa, nhờ đó quá trình hô hấp của cá ép trở nên thuận lợi hơn và khả năng kiếm mồi cũng tăng lên, còn cá mập không được lợi nhưng cũng không bị ảnh hưởng gì. Đây là một ví dụ về mối quan hệ:

A. Hợp tác
B. Cộng sinh
C. Hội sinh
D. Cạnh tranh
Câu 6: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là:

A. 6
B. 32
C. 25
D. 64
Câu 7: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

A. Nấm
B. Động vật ăn thực vật
C. Cây xanh
D. Động vật ăn thịt
Câu 8: Cho biết một gen quy định một tính trạng, các gen nằm trên NST thường và sự biểu hiện của gen không chịu ảnh hưởng của môi trường. Tính trạng lặn là tính trạng được biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen:

A. Đồng hợp lặn
B. Dị hợp
C. Đồng hợp trội và dị hợp
D. Đồng hợp trội
Câu 9: Nhân tố không làm thay đổi tần số alen trong quần thể giao phối là:

A. Yếu tố ngẫu nhiên(biến động di truyền)
B. Giao phối ngẫu nhiên
C. Đột biến
D. Di nhập gen(du nhập gen)
Câu 10: Đối với quá trình tiến hóa, đột biến gen có vai trò:

A. Phát tán đột biến trong quần thể
B. Định hướng quá trình tiến hóa.
C. Cùng với chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số các alen trội có hại trong quần thể.
D. Tạo ra các alen mới.
Câu 11: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

A. Tảo -> Chim bói cá -> Cá -> Giáp xác.
B. Giáp xác -> Tảo -> Chim bói cá -> Cá.
C. Tảo -> Giáp xác -> Cá -> Chim bói cá.
D. Tảo -> Giáp xác -> Chim bói cá -> Cá.
Câu 12: Trong chuỗi thức ăn trên cạn khởi đầu bằng cây xanh, mắc xích có sinh khối lớn nhất là sinh vật:

A. Tiêu thụ bậc một
B. Sản xuất
C. Tiêu thụ bậc ba
D. Tiêu thụ bậc hai
Câu 13: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử aa với tỉ lệ 50%?

A. Aaaa
B. AAAa
C. AAaa
D. Aaaa
Câu 14: Mức độ giống nhau về ADN giữa người với các loài vượn Gipbbon, Tinh tinh, khỉ Capuchin, và khỉ Rhesut lần lượt là: 94,7% ; 97,6% ; 84,2% và 91,1%. Đây là một trong những căn cứ để có thể kết luận rằng trong 4 loài trên, loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất với người là:

A. Khỉ Rhesut
B. Tinh Tinh
C. Khỉ Capuchin
D. Vượn Gipbbon
Câu 15: Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì?

A. Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng
B. Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch
C. Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông
D. Số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác.
Câu 16: Trong 4 loại đơn phân của ADN, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là:

A. Xitozin và Adenin
B. Timin và Xitozin
C. Guanin và Adenin
D. Adenin và Timin
Câu 17: Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ:

A. Cạnh tranh cùng loài
B. Hỗ trợ khác loài
C. Cộng sinh
D. Hỗ trợ cùng loài
Câu 18: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể(thân nhiệt) không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

A. Lưỡng cư
B. Cá xương
C. Thú
D. Bò sát
Câu 19: Dạng đột biến cấu trúc NST ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza là:

A. Chuyển đoạn
B. Mất đoạn
C. Đảo đoạn
D. Lặp đoạn
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?

A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể
B. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động tới toàn bộ kiểu gen
C. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình của các cá thể trong quần thể
Câu 21: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBbDd x Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trạng là:

A. 1/32
B. ½
C. 1/8
D. 1/16
Câu 22: Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây liên quan đến những biến đổi về số lượng NST giới tính?

A. Hội chứng Klaiphentơ(Claiphento)
B. Hội chứng Đao
C. Bệnh máu khó đông
D. Bệnh mù màu
Câu 23: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là:

A. tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể
B. số lượng cá thể có trong quần thể
C. tỉ lệ đực và cái trong quần thể
D. số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích.
Câu 24: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

A. Rừng trồng
B. Hồ nuôi cá
C. Rừng mưa nhiệt đới
D. Đồng ruộng
Câu 25: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n=36. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) được hình thành từ loài này là:

A. 54
B. 37
C. 108
D. 35
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?

A. Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó một phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn.
B. Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở thời kì giữa của quá trình phân bào.
C. Cơ chế nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’ – 5’.
Câu 27: Nhân tố làm phát tán các đột biến trong quần thể giao phối là:

A. Giao phối
B. Yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền)
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Các cơ chế cách li
Câu 28: Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là:

A. ARN pôlimeraza
B. Ligaza
C. Amilaza
D. ADN pôlimeraza
Câu 29: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật:

A. phát triển thuận lợi nhất
B. có sức sống trung bình
C. có sức sống giảm dần
D. chết hàng loạt
Câu 30: Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu chủ yếu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự:

A. cách li địa lí
B. xuất hiện các dạng trung gian
C. sai khác nhỏ về hình thái
D. cách li sinh sản với quần thể gốc
Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây là một trong các bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người?

A. Người có tiếng nói và chữ viết
B. Giai đoạn phôi sớm của loài người có lông mao phủ toàn thân và có đuôi
C. Người biết chế tạo công cụ lao động
D. Người đi bằng hai chân
Câu 32: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:

A. làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
B. làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
D. phân hóa các nhóm tuổi khác nhau trong quần thể
Câu 33: Ở ruồi giấm, gen quy đinh màu mắt nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y. Gen trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái mắt màu trắng thì kiểu gen của bố, mẹ có thể là:

A.
B.
C.
D.
PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).

Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (7 câu, từ câu 34 đến câu 40).

Câu 34: Quần thể giao phối nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. 0,09AA : 0,55Aa : 0,36aa.
B. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa.
C. 0,01AA : 0,95Aa : 0,04aa.
D. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
Câu 35: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lí thuyết, cơ chế có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ:

A. 24%
B. 48%
C. 12%
D. 76%
Câu 36: Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật:

A. ưa bóng và chịu hạn
B. ưa sáng
C. ưa bóng
D. chịu bóng
Câu 37: Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống là một trong những bằng chứng chứng tỏ rằng các loài này:

A. không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
B. được tiến hóa theo cùng một hướng
C. xuất hiện vào cùng một thời điểm
D. có chung một nguồn gốc
Câu 38: Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường được gọi là:

A. đột biến gen
B. thường biến (sự mềm dẻo của kiểu hình)
C. đột biến
D. đột biến NST
Câu 39: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, bò sát khổng lồ phát triển mạnh ở kỉ nào dưới đây?

A. Kỉ Jura (Giura)
B. Kỉ Thứ ba
C. Kỉ Cacbon (Kỉ Than đá)
D. Kỉ Thứ tư
Câu 40: Cho các enzim sau: ARN pôlimeraza, ligaza, ADN pôlimeraza và amilaza.
Các enzim được dùng để cắt và nối ADN của tế bào cho với ADN plasmid ở những điểm xác định, tạo nên ADN tái tổ hợp là:

A. ARN pôlimeraza và restrictaza
B. Ligaza và ADN pôlimeraza
C. ADN pôlimeraza và amilaza
D. Restrictaza và ligaza

Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (7 câu, từ câu 41 đến câu 47)

Câu 41: Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây ở người là do gen đột biến lặn gây nên?

A. Hội chứng Claiphento (Klaiphento)
B. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
C. Bệnh bạch tạng
D. Hội chứng Tơcnơ
Câu 42: Trong lịch sử phát sinh loài người, loài nào trong các loài dưới đây xuất hiện sớm nhất?

A. Homo neADNerthalensis.
B. Homo erectus
C. Homo sapiens
D. Homo habilis
Câu 43: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì
B. Những con cá sống trong Hồ Tây
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?

A. Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc sinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng
B. Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh (môi trường vật lí) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật)
C. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định
D. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh
Câu 45: Đột biến là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa vì đột biến là loại biến dị:

A. di truyền được
B. luôn luôn tạo ra kiểu hình có lợi cho sinh vật
C. không di truyền được
D. không liên quan đến biến đổi trong kiểu gen
Câu 46: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai Aabb x aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ:

A. 1 : 1 : 1 : 1
B. 1 : 1
C. 3 : 1
D. 9 : 3 : 3 : 1
Câu 47: Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau, đó là dạng đột biến.

A. thể bốn nhiễm
B. thể lệch bội
C. thể tự đa bội
D. thể dị đa bội




Đáp án:
1D 2D 3A 4B 5C 6B 7C 8A 9B 10D 11C 12B 13A 14B 15C 16B 17D 18C 19D 20D 21D 22A 23D 24C 25A 26C 27A 28A 29A 30D 31B 32C 33D 34B 35C 36B 37D 38B 39A 40D 41C 42D 43C 44B 45A 46A 47D
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://360.yahoo.com/my_profile-SOEuLX09frKB0BAhUKSt2Cr5jIzNk2G8

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2008 LẦN II – PHÂN BAN – MÃ ĐỀ 104

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum: Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn đàn A1 :: Tổng hợp đề thi ĐH,CĐ :: Môn sinh -